Trọn bộ từ vựng tiếng Nhật N5 PHẢI NHỚ


あう (会う)
(au) gặp,đón.

あおい (青い) (tính từ)
màu xanh da trời

あお(青) (danh từ)
màu xanh da trời

あかい (赤い)(tính từ)
màu đỏ (XÍCH)

あかるい (明るい)
sáng, sáng sủa

あか(赤) (danh từ)
màu đỏ

あき(秋)
Mùa thu

あく (開く)
Để mở

あげる(上げる)
Tăng lên, nâng lên

あける (開ける)
mở

あさごはん (朝御飯)
cơm sáng

あさって (明後日)
ngày kia (MINH HẬU NHẬT)

あさ(朝)
buổi sáng

あした (明日)
ngày mai
(minh nhật)

あし (足)
chân( TÚC)

あそこ
chỗ kia, kia

あそぶ (遊ぶ)
chơi, vui chơi

あたたかい(暖かい)
Nóng, nồng hậu, ấm áp

あたま (頭)
đầu

あたらしい (新しい)
mới (TÂN)

あちら
あちら – chỗ đó; ở đó

あつい (厚い)
dày

あつい (暑い)
nóng nực (thời tiết)

あつい(熱い)
Nóng/nóng bỏng/oi bức

あっち
ở kia; chỗ kia

あと
Sau, đằng sau, phía sau, nữa

あなた
anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ II số ít)

あに (兄)
Anh trai (của mình)

あね (姉)
chị của mình

あの
cái đó; chỗ đó

アパート
Khu nhà tập thể, nhà chung cư, căn hộ

あびる (浴びる)
tắm

あぶない (危ない)
nguy hiểm (NGUY)

あまい (甘い)
ngọt

あまり
không mấy

あめ (雨)
mưa

あめ (飴)
kẹo, kẹo ngậm

あらう (洗う)
giặt, rửa

ある

あるく (歩く)
đi bộ, đi

あれ
cái kia, kia( vật ở xa cả người nói và người nghe)

いいえ
không

いう (言う)
nói, gọi là

いえ (家)
nhà, gia đình(GIA)

いかが
Như thế nào? ( cách nói trang trọng của どう)

いくつ
Bao nhiêu; bao nhiêu tuổi

いくら(幾ら)
Bao nhiêu tiền?

いく (行く)
đi

いく(行く)
đi

いけ(池)
cái ao

いしゃ (医者)
Bác sỹ (nghề nghiệp)

いす
cái ghế

いそがしい (忙しい)
(adj) bận, bận rộn

いたい (痛い)
đau đớn

いちにち (一日)
một ngày

いちばん (一番)
Tốt nhất, đầu tiên, số một

いち(一)
số một,một

いつ
Khi nào

いつか (五日)
ngày mùng 5, 5 ngày

いっしょ(一緒)
Cùng nhau (cùng nhau đi chơi..)

いつつ (五つ)
năm cái, năm chiếc

いつも
luôn luôn, lúc nào cũng

いぬ (犬)
con chó

いま(今)
bây giờ

いみ (意味)
nghĩa, ý nghĩa

いもうと (妹)
Em gái (của mình)

いや(嫌)
Khó chịu, ghét, không vừa ý

いりぐち (入口)
Cửa vào, lối vào(NHẬP KHẨU)

いる (要る)
cần

いれる (入れる)
Cho vào, đẩy vào, nhét vào (T)

いろいろ(色々)
nhiều, đa dạng, phong phú

いろ(色)
màu sắc

うえ(上)
Trên, bên trên

うしろ (後ろ)
Sau, phía sau, đằng sau

うすい(薄い)
Mỏng, mảnh dẻ, nhạt

うたう (歌う)
Hát ,ca hát

うた(歌)
bài hát

うまれる (生まれる)
Được sinh ra, sinh ra

うみ (海)
biển, đại dương

うるさい (煩い)
Phiền phức, lắm điều, ồn ào

うる(売る)
bán (bán hàng hóa)

うわぎ (上着)
Áo khoác
(THƯỢNG TRƯỚC)

えいがかん (映画館)
Rạp chiếu phim
(ẢNH HỌA QUÁN)

えいが (映画)
phim, điện ảnh

えいご (英語)
tiếng anh

えき (駅)
nhà ga

エレベーター (エレベーター)
thang máy

えんぴつ (鉛筆)
bút chì

え(絵)
bức tranh

おいしい(美味しい)
ngon

おおい (多い)
nhiều, đông [ĐA]

おおきい (大きい)
to lớn (ĐẠI)

おおぜい (大勢)
Phần lớn mọi người,đám đông,nhiều người

おかあさん (お母さん)
Mẹ (của người khác)

おかし (お菓子)
bánh kẹo, kẹo

おきる (起きる)
Thức dậy/dậy

おくさん (奥さん)
vợ (của người khác)

おく(置く)
Đặt, để

おさけ (お酒)
rượu, rượu sakê

おさら (お皿)
cái đĩa

おじいさん (お祖父さん)
Ông

おじさん (伯父/叔父)
chú/bác

おす(押す)
ẩn ,đẩy

おそい (遅い)
muộn, chậm, trễ (trì)

おちゃ (お茶)
trà

おてあらい (お手洗い)
toa-lét, nhà vệ sinh

おとうさん (お父さん)
Bố (của người khác)

おとうと (弟)
Em trai (của mình)

おとこのこ (男の子)
cậu bé

おとこ (男)
người đàn ông, nam giới

おととい (一昨日)
Hôm kia(NHẤT TẠC NHẬT
)

おととし(一昨年)
Năm kia

おとな(大人)
người lớn

おなか(お腹)
bụng,dạ dày

おなじ (同じ)
giống nhau

おにいさん (お兄さん)
anh trai (của người khác)

おねえさん (お姉さん)
chị gái (của người khác)

おばあさん (お祖母さん)
Bà (nội, ngoại) (của đối phương)

おばさん (伯母さん/叔母さん)
cô,bác

おふろ(お風呂)
bồn tắm

おべんとう (お弁当)
cơm hộp

おぼえる (覚える)
nhớ

おまわりさん
Cảnh sát giao thông

おもい (重い )
nặng

おもしろい (面白い)
Diện Bạch
(Thú vị)

およぐ (泳ぐ)
bơi

おりる (降りる)
Bước xuống, Xuống (xe, núi)

おわる (終わる)
Hoàn thành, đóng, kết thúc, xong, hết

おんがく (音楽)
âm nhạc, nhạc

おんなのこ (女の子)
Cô gái, cô bé
(Nữ Tử)

おんな(女)
Phụ nữ, con gái, đàn bà

がいこくじん (外国人)
người nước ngoài

がいこく(外国)
nước ngoài(NGOẠI QUỐC)

かいしゃ (会社)
(HỘI XÃ)
Công ty

かいだん (階段)
cầu thang
(giai đoạn)

かいもの (買い物 )
Mua sắm (MÃI VẬT)

かう (買う)
mua

かえす (返す)
trả lại, chuyển lại

かえる (帰る)
đi về

かかる
Tốn,mất (thời gian, tiền bạc)

かぎ
Chìa khoá

がくせい (学生)
học sinh, sinh viên

かく (書く)
viết

かける (掛ける)
Treo, mặc vào, tra vào

かさ(傘)
cái ô

かす (貸す)
cho vay, cho mượn

かぜ (風)
gió(Phong)

かぜ(風邪)
Cảm lạnh, cảm, sổ mũi

かぞく(家族)
gia đình

かた (方)
vị, người (cách nói kính trọng
của ひと)

がっこう (学校)
trường học (HỌC HIỆU)

カップ
Cái tách (trà)

かてい(家庭)
gia đình

かど (角)
Góc, góc đường

かばん (鞄)
Cái cặp, túi xách, balo

かびん (花瓶)
bình hoa, lọ hoa

かみ (紙)
Giấy

カメラ
máy ảnh

かようび (火曜日)
thứ 3

からい (辛い)
cay (TÂN)

からだ (体)
cơ thể, sức khoẻ

かりる (借りる)
mượn

かるい (軽い)
nhẹ (KHINH)

カレー
Món cà ri

カレンダー
lịch, tờ lịch

かわいい
dễ thương, đáng yêu

かわ (川)
Sông

かんじ(漢字)
Hán tự

きいろい(黄色い)
vàng (adj)

きいろ(黄色)
Màu vàng (N)

きえる (消える)
biến mất, tan đi

きく (聞く)
nghe, hỏi

ギター
ghi ta

きたない (汚い)
bẩn

きた(北)
Phía bắc

きっさてん (喫茶店)
quán giải khát, quán cà phê

きって (切手)
tem thư

きっぷ (切符)
Vé, tấm vé

きのう (昨日)
(TẠC NHẬT)
Hôm qua

きゅう/く (九)
số 9

ぎゅうにく (牛肉)
thịt bò

ぎゅうにゅう (牛乳)
sữa bò

きょうしつ (教室)
lớp học, phòng học

きょうだい (兄弟)
anh chị em ruột

きょう(今日)
Hôm nay

きょねん (去年)
Năm ngoái, năm trước

きらい(嫌い)
Ghét

きる (切る)
Cắt, chặt, thái, băm

きる (着る)
Mặc ,khoác

きれい(綺麗)
đẹp, sạch

キロ/キログラム
Kg

キロ/キロメートル
Km

ぎんこう (銀行)
ngân hàng

きんようび (金曜日)
Ngày thứ sáu

き(木)
cây, gỗ

くすり(薬)
Thuốc

ください
Xin hãy, vui lòng

くだもの (果物)
hoa quả, trái cây

くち (口)
miệng (KHẨU)

くつした (靴下)
tất, vớ

くつ(靴)
giày dép

くに (国)
đất nước, quốc gia

くもり(曇り)
Trời âm u, trời đầy mây

くもる (曇る)
Có mây, Nỗi lòng buồn chán, ủ ê

くらい (暗い)
tối, tối màu, đen tối

クラス
lớp học

グラム
Gram: gam

くるま (車)
xe hơi

くる(来る)
đến

くろい (黒い)
màu đen, u ám(agj)

くろ (黒)
màu đen (HẮC) (N)

けいかん (警官)
cảnh sát

けさ (今朝)
sáng nay (KIM TRIỀU)

けす (消す)
Xóa bỏ, tắt đi (the lights, electricity) (T)

けっこう (結構)
Tạm được, tương đối, kha khá, đủ

けっこん(結婚)
hôn nhân,kết hôn

げつようび (月曜日)
thứ hai

げんかん (玄関)
Sảnh trong nhà,cửa vào
(HUYỀN QUAN)

げんき(元気)
Khỏe mạnh

コート
áo khoác

コーヒー
cà phê

こうえん (公園)
công viên

こうさてん (交差点)
Ngã tư, điểm giao nhau

こうちゃ (紅茶)
Hồng trà, trà đen

こうばん (交番)
đồn cảnh sát

こえ (声)
Tiếng nói, giọng nói
(THANH)

ここ
chỗ này, đây

ここのか (九日)
ngày mồng 9, 9 ngày

ここのつ (九つ)
9 cái, 9 chiếc

ごご(午後)
Buổi chiều / PM(sau 12h trưa)

ごぜん (午前)
buổi sáng, vào buổi sáng(trước 12h trưa)

こたえる (答える)
trả lời

こちら
phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ)

こっち
phía này, chỗ này (cách nói thân mật của 「こちら」)

コップ
cái cốc

ことし (今年)
(KIM NIÊN)
Năm nay

ことば (言葉)
từ ngữ, lời nói, câu nói

こども(子供)
trẻ con

この~
~ này

ごはん (御飯)
cơm, bữa cơm

コピーする
sao chép

こまる (困る)
bối rối, rắc rối

これ
cái này, đây (vật ở gần người nói)

こんげつ (今月)
(KIM NGUYỆT)
Tháng này

こんしゅう (今週)
(KIM CHU)
Tuần này

こんな
như thế này

こんばん (今晩 )
Tối nay

ご(五)
Năm, số 5

さいふ (財布)
Cái ví
(TÀI BỐ)

さかな (魚)
(Ngư) Cá.

さき(先)
tương lai, trước

さくぶん (作文)
Sự viết văn, sự làm văn, đoạn văn

さく(咲く)
Nở

さす(差す)
Giương (ô)/giơ (tay)

ざっし (雑誌)
tạp chí

さとう (砂糖)
đường (ăn)

さむい (寒い)
Lạnh, rét (thời tiết)

さらいねん (再来年)
năm sau nữa

さん (三)
anh, chị, ông bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này và sau tên của người đó)

しお (塩)
Muối( DIÊM)

しかし
nhưng, tuy nhiên

じかん (時間)
thời gian, tiếng

しごと(仕事)
Công việc

じしょ (辞書)
từ điển
(từ thư)

しずか(静か)
Yên tĩnh

した (下)
dưới, phía dưới

しつもん (質問)
câu hỏi

じてんしゃ (自転車)
xe đạp

じどうしゃ (自動車)
ô tô, xe hơi

しぬ (死ぬ)
chết

じぶん (自分)
bản thân mình, tự mình

しまる (閉まる)
bị đóng lại, bị khép lại

しめる (絞める)
Siết chặt, bóp nghẹt

しめる (閉める)
Đóng, gài

しゃしん (写真)
ảnh, hình ảnh

シャツ
áo sơ mi

シャワー
vòi hoa sen

じゅう/とお (十)
10, số 10

じゅぎょう (授業 )
– Tiết học

しゅくだい (宿題)
bài tập về nhà

じょうず (上手)
Giỏi

しょうゆ
xì dầu

しょくどう (食堂)
nhà ăn, phòng ăn

し / よん (四)
số 4

しる (知る)
biết

しろい (白い)
màu trắng (BẠCH)( adj)

しろ(白)
màu trắng(N)

しんぶん (新聞)
báo, tờ báo(TÂN vĂN)

すいようび (水曜日)
thứ 4

すう(吸う)
hút (thuốc..), hít,bú ,mút

スカート
váy ngắn

すき(好き)
Thích, yêu

すくない (少ない)
ít, hiếm

すぐに
ngay lập tức

すこし (少し)
ít, một ít

すずしい (涼しい)
mát mẻ

スプーン
thìa, muỗng

スポーツ
thể thao

ズボン
quần dài

すむ (住む)
Ở, trú ngụ, cư trú

スリッパ
dép đi trong nhà

する
làm

すわる (座る)
ngồi

セーター
áo len

せいと (生徒)
học sinh, học trò

せっけん (石鹸)
Xà phòng

せびろ (背広)
Bộ com lê

せまい (狭い)
chật, hẹp

ゼロ/れい
Số 0

せんげつ (先月)
tháng trước

せんしゅう (先週)
tuần trước
(tiên chu)

せんせい (先生)
giáo viên

せんたく (洗濯 )
– Giặt giũ

ぜんぶ(全部)
toàn bộ, tất cả

せん(千)
Một nghìn, nghìn, ngàn

せ(背)
lưng

そうじする (掃除する)
Thu dọn,quét dọn

そこ
Đằng ấy, ở đó

そして
và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)

そちら / そっち
Nơi đó, chỗ đó

そと (外)
bên ngoài, phía ngoài

その
Cái đó (gần người nghe)

そら (空)
bầu trời

それ
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)

それから
sau đó, tiếp theo

それでは
Vậy thì

だいがく(大学)
trường đại học

たいしかん (大使館)
đại sứ quán (ĐẠI SỨ QUÁN)

だいじょうぶ(大丈夫)
không sao, không có vấn đề gì

だいすき(大好き )
rất thích

たいせつ(大切)
Quan trọng

だいどころ (台所)
nhà bếp (ĐÀI SỞ)

たいへん
Vô cùng, rất, khó khăn, vất vả

たかい (高い)
đắt, cao

たくさん
nhiều, vô số

タクシー
xe taxi

だす (出す)
Gửi đi,cho ra khỏi,xuất bản

たつ (立つ)
Đứng lên, đứng dậy

たて
Chiều dọc, bề dọc

たのしい (楽しい)
vui vẻ (LẠC, NHẠC)

たのむ (頼む)
nhờ

たばこ(煙草)
thuốc lá

たぶん
Đa phần, phần lớn

たべもの (食べ物)
đồ ăn (THỰC VẬT)

たべる (食べる)
ăn

たまご (卵)
trứng, quả trứng

だれ
ai (hỏi người nào đó)

たんじょうび (誕生日)
sinh nhật, ngày sinh

だんだん
dần dần

ちいさい (小さい)
nhỏ, bé

ちかい (近い)
Gần , cạnh sát (CẬN)

ちがう (違う)
sai,khác nhau

ちかく (近く)
khu vực lân cận

ちかてつ (地下鉄)
(ĐỊA HẠ THIẾT) tàu điện ngầm

ちず (地図)
bản đồ (ĐỊA ĐỒ)

ちゃいろ (茶色)
màu nâu nhạt

ちゃわん
bát

ちょうど
Vừa đúng, vừa chuẩn

ちょっと
một chút, một lát

ついたち (一日)
ngày mùng 1

つかう (使う)
sử dụng, dùng

つかれる (疲れる)
mệt mỏi

つぎ(次 )
tiếp theo

つくえ (机)
cái bàn

つくる (作る)
làm ra, tạo ra, chế biến

つく(着く)
Đến, tới

つける (付ける)
Gắn, mặc, đeo

つとめる (勤める)
làm việc, đảm nhiệm

つまらない
nhàm chán ,buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị

つめたい (冷たい)
Lạnh nhạt, lạnh lùng

つよい (強い)
Mạnh, mạnh mẽ(CƯỜNG)

テープ
băng cassette

テーブル
cái bàn

テープレコーダー
máy ghi âm

でかける (出かける)
Rời khỏi, ra,đi ra ngoài

てがみ (手紙)
bức thư, lá thư

できる(出来る)
Có thể

でぐち (出口)
XUẤT KHẨU
Cửa ra

テスト
Bài kiểm tra, bài thi

デパート
Cửa hàng bách hoá

でも
nhưng, tuy nhiên

でる (出る)
Đi ra, xuất hiện

テレビ
tivi

てんき(天気)
thời tiết

でんき(電気)
điện, đèn điện

でんしゃ (電車)
tàu điện

でんわ(電話)
Điện thoại

て(手)
tay

ドア
cửa ra vào

トイレ
nhà vệ sinh

どう
Như thế nào?

どうして
tại sao?

どうぞ
xin mời

どうぶつ(動物)
động vật

どうも
Cám ơn

とおい (遠い)
xa, xa xôi [viễn]

とおか (十日)
ngày mồng 10, 10 ngày

ときどき (時々)
thỉnh thoảng, đôi khi

とけい (時計)
đồng hồ
(thời kế)

どこ
chỗ nào, đâu

ところ(所)
nơi, chỗ

としょかん (図書館)
ĐỒ THƯ QUÁN
Thư viện

とし(年)
năm

どちら
phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của どこ)

どっち
cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của「どちら」)

とても
rất

どなた
Vị nào

となり (隣)
bên cạnh

とぶ (飛ぶ)
Bay, nhảy qua

とまる (止まる)
dừng lại

ともだち (友達)
bạn, bạn bè

どようび (土曜日)
Ngày thứ 7

とりにく(鶏肉)
Thịt gà

とり (鳥)
chim

とる (取る)
nắm, giữ, lấy, chụp

とる (撮る)
Chụp (ảnh)

と(戸)
cửa Nhật

ナイフ
con dao

ながい (長い)
dài, lâu

なか(中)
bên trong, giữa

なくす (無くす)
mất

なく(鳴く)
Kêu, hót, hú

なぜ
tại sao

なつやすみ (夏休み)
Kì Nghỉ hè

なつ(夏 )
mùa hè

など
vân vân

なな/しち (七)
số 7

ななつ (七つ)
7 cái

なのか (七日)
ngày mồng 7, 7 ngày

なまえ (名前)
tên [DANH TIỀN]

ならう (習う)
học tập, luyện tập

ならぶ (並ぶ)
được xếp, được bài trí

ならべる (並べる)
sắp xếp, bài trí

なる
trở thành

なん/なに (何)
cái gì

にぎやか(賑やか)
Náo nhiệt, nhộn nhịp

にく (肉)
thịt

にし(西)
phía tây

にちようび (日曜日)
NHẬT DIỆU NHẬT
Chủ nhật

にもつ(荷物)
hành lý

ニュース
thời sự, tin tức

にわ (庭)
Vườn, sân

ぬぐ (脱ぐ)
cởi (quần áo, mũ nón)

ぬるい (温い)
Âm ấm , nguội

ネクタイ
cà vạt

ねこ (猫)
con mèo

ねる (寝る)
ngủ

ノート
vở

のぼる (登る)
Trèo, đi lên
leo (núi)

のみもの (飲み物)
đồ uống, thức uống

のむ (飲む)
uống

のる (乗る)
cưỡi, lên xe,lên tàu

パーティー
Buổi tiệc

はい
はい – Vâng , phải , ừ

はいざら (灰皿)
cái gạt tàn

はいる (入る)
đi vào, vào

はがき (葉書)
bưu thiếp

はく
Mặc , xỏ(dép..)

はこ (箱)
hộp, hòm

はし
đũa

はじまる (始まる)
bắt đầu, khởi đầu

はじめて (初めて)
lần đầu tiên

はしる (走る)
chạy

はし(橋)
cầu

バス
xe buýt

バター
Butter

はたち (二十歳)
hai mươi tuổi

はたらく (働く)
làm việc

はち(八)
tám

はつか (二十日)
ngày 20

はなし(話)
câu chuyện

はなす (話す)
nói chuyện

はな(花)
hoa

はな (鼻)
mũi

はやい (早い)
nhanh, sớm

はやい (速い)
Nhanh [TỐC]

はる (春)
mùa xuân

はる (貼る)
dán, gắn cho

はれる (晴れる)
trời có nắng

はれ (晴れ)
thời tiết nắng ráo

パン
bánh mì

ハンカチ
khăn tay

ばんごう (番号)
số (số điện thoại, số phòng)

ばんごはん (晩御飯)
Cơm tối, bữa tối

はんぶん (半分)
một nửa

はん (半 )
một nửa

ばん(晩)
buổi tối, tối

は(歯)
răng

ひがし (東)
phía đông

ひくい (低い)
thấp – ĐÊ

ひく(引く)
Kéo, rút

ひく(弾く)
Gảy đàn, chơi nhạc cụ

ひこうき (飛行機)
máy bay
(phi hành cơ)

ひだり (左)
trái (TẢ)

ひとつ (一つ)
một

ひとり(一人)
một người

ひと(人)
Người(NHÂN)

ひま(暇)
rảnh rỗi

ひゃく (百)
(BÁCH) Một Trăm

びょういん (病院)
bệnh viện

びょうき (病気)
bệnh tật, bệnh

ひるごはん (昼ご飯)
bữa trưa

ひる(昼 )
buổi trưa

ひろい (広い)
Rộng rãi , thoáng

プール
bể bơi

フィルム
cuộn phim

ふうとう (封筒)
bao thư, phong bì

フォーク
cái dĩa

ふく(吹く)
thổi

ふく(服)
quần áo

ふたつ (二つ)
2 cái

ぶたにく (豚肉)
thịt lợn

ふたり (二人)
hai người, cặp, đôi

ふつか (二日)
ngày mùng hai

ふとい (太い)
béo, to

ふゆ (冬)
mùa đông

ふるい (古い)
cổ, cũ (CỔ)

ふる(降る)
Rơi (mưa)/đổ (mưa)

ふろ
bồn tắm

ぶんしょう (文章)
văn chương, câu văn

ページ
trang (sách vở)

へた (下手)
kém, vụng

ベッド
giường

ペット
động vật nuôi , thú cưng

へや (部屋)
căn phòng

ペン
bút

べんきょうする (勉強する)
Học tập, học, nghiên cứu

べんり (便利)
Tiện lợi

へん(辺)
Vùng / Phần

ボールペン
bút bi

ぼうし (帽子)
mũ, nón

ほか(他)
ngoài ra

ポケット
túi áo, túi quần (pocket)

ほしい (欲しい)
muốn, mong muốn

ポスト
hộp thư, hòm thư

ほそい (細い)
thon dài, mảnh mai

ボタン
Nút bấm, khuy áo

ホテル
khách sạn

ほんだな (本棚 )
giá sách

ほんとう (本当)
sự thật

ほん(本)
sách

まいあさ (毎朝)
hàng sáng, mỗi sáng

まいしゅう (毎週)
hàng tuần

まいつき (毎月)
hàng tháng

まいとし (毎年)
hàng năm

まいにち (毎日)
hàng ngày

まいばん (毎晩)
hàng tối

まえ (前)
Trước, phía trước

まがる (曲がる)
Cong, uốn cong, rẽ, quẹo

まずい
Không ngon, khó chịu, xấu

また
Lại, lại còn

まだ
chưa

まち (町)
Thành phố, thị trấn,con phố

まっすぐ
chân thật; thẳng thắn; thẳng tắp; thẳng hướng

マッチ
diêm

まつ (待つ)
chờ đợi

まど (窓)
cửa sổ

まるい(丸い)
tròn

まんねんひつ (万年筆)
bút máy

まん (万)
mười nghìn, vạn

みがく (磨く)
đánh bóng, làm sáng bóng

みぎ (右)
bên phải

みじかい (短い)
ngắn

みず (水)
nước(THỦY)

みせる (見せる)
cho xem, cho thấy

みせ (店)
cửa hàng, tiệm

みち (道)
con đường, con phố

みっか (三日)
ngày mùng ba

みっつ (三つ)
3 cái, 3 chiếc

みどり (緑)
màu xanh lá cây

みなさん (皆さん)
Tất cả mọi người

みなみ (南)
phía nam

みみ (耳)
tai

みる (見る)
xem, nhìn

むいか (六日)
mùng 6

むこう (向こう)
bên kia, bên đấy, phía đằng kia, phía đối diện

むずかしい (難しい)
khó, khó khăn

むっつ (六つ)
sáu cái, sáu chiếc

むら (村)
thôn, làng

メートル
mét (m)

めがね (眼鏡)
kính đeo mắt

め (目)
mắt

もう
đã, rồi

もういちど
một lần nữa

もくようび (木曜日)
thứ 5

もっと
hơn nữa

もつ (持つ)
cầm, nắm,mang

もの (物)
vật, đồ vật

もんだい (問題)
câu hỏi, vấn đề

もん(門 )
cổng

やおや (八百屋)
cửa hàng rau

やさい (野菜)
Rau, rau sống

やさしい (易しい)
dễ tính

やすい (安い)
Rẻ, điềm tĩnh

やすみ (休み)
Nghỉ, vắng mặt

やすむ (休む)
nghỉ ngơi

やっつ (八つ)
tám cái, tám chiếc

やま (山)
ngọn núi

やる
làm

ゆうがた (夕方)
Chiều tối, xế chiều

ゆうはん (夕飯)
bữa ăn tối

ゆうびんきょく (郵便局)
bưu điện
(bưu tiện cục)

ゆうべ (昨夜)
đêm hôm qua

ゆうめい (有名)
nổi tiếng

ゆき (雪)
tuyết

ゆっくり
chậm, thong thả, thoải mái

よい/いい
Tốt

ようか (八日)
ngày mùng 8

ようふく (洋服)
Âu phục

よく
Tốt, đúng mức, tuyệt diệu

よこ (横 )
bên cạnh, chiều ngang

よっか (四日)
ngày mồng 4

よぶ (呼ぶ)
kêu, gọi

よむ (読む)
đọc

より、ほう
Được sử dụng để so sánh

よる (夜)
buổi tối , buổi đêm

よわい (弱い)
Yếu, không chắc, không bền (NHƯỢC)

らいげつ (来月)
tháng sau

らいしゅう (来週)
tuần sau

らいねん (来年)
năm sau

ラジオ
cái đài

ラジオカセット
Đài casette

りっぱ (立派)
tuyệt vời; tuyệt hảo

りゅうがくせい (留学生)
du học sinh

りょうしん (両親)
bố mẹ

りょうり (料理)
Nấu ăn / Món ăn

りょこう (旅行)
du lịch

れいぞうこ (冷蔵庫)
tủ lạnh

レコード
sự ghi âm; sự thu thanh, kỷ lục

レストラン
nhà hàng

れんしゅうする (練習 )
thực hành

ろうか (廊下)
hành lang

わかい (若い)
trẻ

わかる (分かる)
hiểu

わすれる (忘れる)
quên

わたくし (私)
tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)

わたす (渡す)
trao

わたる (渡る)
băng qua

わるい (悪い)
xấu, tệ

建物
たてもの
tòa nhà

散歩する(さんぽする)
Đi dạo, tản bộ

Tham gia thảo luận

Avatar của bạn được hiển thị theo Mail khi đăng ký tại Gravatar.com

LƯU Ý: Nội dung nhận xét nên mang tính tích cực, vui lòng nhập bằng tiếng việt có dấu!

*